
bind
EN - VI

bindnoun
C2
A tough or irritating situation where you cannot do what you want.
Một tình huống khó khăn hoặc bức bối, trong đó cá nhân bị hạn chế hoặc không thể thực hiện điều mình mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Thế khó
Ví dụ
The strict deadline and a sudden equipment failure put the team in a real bind .
Thời hạn gấp rút và sự cố thiết bị bất ngờ đã đẩy cả đội vào thế khó.
Xem thêm
bindverb(TIE/FASTEN)
B2
[ Transitive ]
To tie something around a body part, especially if it is hurt.
Buộc hoặc quấn một vật gì đó quanh một bộ phận cơ thể, đặc biệt là khi bộ phận đó bị tổn thương.
Nghĩa phổ thông:
Bó
Ví dụ
They used a cloth to bind the injured leg.
Họ dùng một miếng vải để bó chân bị thương.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To join separate pieces of paper together to form a book.
Liên kết các tờ giấy riêng lẻ lại với nhau để tạo thành một cuốn sách.
Nghĩa phổ thông:
Đóng sách
Ví dụ
She learned how to bind pages using a special machine.
Cô ấy học cách đóng các trang thành quyển bằng một chiếc máy đặc biệt.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To tie something or someone firmly, or to secure something in place.
Hành động buộc chặt hoặc trói cố định một vật thể hoặc một cá nhân; hoặc cố định/gắn chặt một vật ở vị trí xác định.
Nghĩa phổ thông:
Cố định
Ví dụ
The technician needed to bind the wires together before closing the panel.
Kỹ thuật viên cần phải bó các sợi dây điện lại trước khi đóng nắp.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To attach material along the edge of something, often to make it stronger or to decorate it.
Gắn kết hoặc bao bọc vật liệu dọc theo mép của một vật, thường nhằm mục đích gia cố hoặc trang trí.
Nghĩa phổ thông:
Viền
Ví dụ
They had to bind the worn collar of the coat to extend its lifespan.
Họ phải viền lại cổ áo khoác bị sờn để kéo dài tuổi thọ của nó.
Xem thêm
bindverb(COMBINE)
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make a mix of things stick together as one solid piece, or for them to stick together this way.
Tạo ra sự kết dính giữa nhiều thành phần để chúng hợp nhất thành một khối vững chắc, hoặc quá trình các thành phần tự kết dính với nhau theo cách tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Kết dính
Ví dụ
To make these energy bars, you need to use dates to bind the oats and nuts.
Để làm những thanh năng lượng này, bạn cần dùng chà là để kết dính yến mạch và các loại hạt.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To chemically attach to something, or to be chemically attached.
Liên kết hóa học với một chất khác, hoặc được liên kết hóa học.
Nghĩa phổ thông:
Liên kết hóa học
Ví dụ
In experiments, scientists observed how the new compound would bind to a metal surface.
Trong các thí nghiệm, các nhà khoa học đã quan sát cách hợp chất mới liên kết với bề mặt kim loại.
Xem thêm
bindverb(UNITE)
C2
[ Transitive ]
To connect people or make them feel they have something in common
Tạo lập mối liên kết giữa các cá nhân hoặc khiến họ cảm nhận được sự gắn bó, có điểm chung.
Nghĩa phổ thông:
Gắn kết
Ví dụ
Their shared goal to help the community began to bind them as a team.
Mục tiêu chung giúp đỡ cộng đồng bắt đầu gắn kết họ lại thành một đội.
Xem thêm
bindverb(MAKE CHEST FLAT)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make your chest flatter by tightly wrapping it with a cloth or a binder
Ép ngực phẳng hơn bằng cách quấn chặt ngực bằng vải hoặc áo nịt chuyên dụng (binder).
Nghĩa phổ thông:
Ép ngực
Ví dụ
After a long day, they felt relief taking off the garment they used to bind .
Sau một ngày dài, họ thấy nhẹ nhõm khi cởi bỏ áo ép ngực.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


