bg header

biodiverse

EN - VI
Definitions
Form and inflection

biodiverse
adjective

ipa us/ˌbaɪ·oʊ·dɪˈvɜrs/

Having many different types of animals and plants

Liên quan đến đặc điểm sở hữu nhiều loại động vật và thực vật khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Đa dạng sinh học
Ví dụ
Exploring the coral reef, divers discovered how biodiverse the underwater world was, with countless colorful fish and different corals.
Khi khám phá rạn san hô, các thợ lặn đã phát hiện ra thế giới dưới nước có sự đa dạng sinh học vô cùng phong phú, với vô số loài cá sặc sỡ và các loại san hô khác nhau.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect