bg header

biscuit

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

biscuit
noun
(FLAT CAKE)

ipa us/ˈbɪs·kɪt/
[ Countable ]

A small, flat, dry, and often sweet cake.

Một loại bánh ngọt nhỏ, dẹt, khô và thường có vị ngọt.
Nghĩa phổ thông:
Bánh quy
Ví dụ
The bakery displayed various types of biscuits, from plain to frosted.
Tiệm bánh trưng bày nhiều loại bánh quy khác nhau, từ bánh quy trơn đến bánh quy phủ kem.
Xem thêm

biscuit
noun
(BREAD)

ipa us/ˈbɪs·kɪt/
[ Countable ]

A kind of bread often cooked in small, round shapes.

Một loại bánh mì thường được chế biến thành hình dạng nhỏ, tròn.
Ví dụ
They shared a basket of fluffy biscuits at the dinner table.
Họ cùng nhau thưởng thức một giỏ bánh mềm xốp trên bàn ăn tối.
Xem thêm

biscuit
noun
(POTS)

ipa us/ˈbɪs·kɪt/

biscuit
noun
(ICE HOCKEY)

ipa us/ˈbɪs·kɪt/
[ Countable ]

A small, hard rubber disc used instead of a ball in ice hockey.

Một đĩa cao su nhỏ, cứng được sử dụng thay cho bóng trong môn khúc côn cầu trên băng.
Nghĩa phổ thông:
Puck
Ví dụ
The player passed the biscuit to a teammate positioned near the net.
Cầu thủ chuyền quả puck cho đồng đội ở gần khung thành.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect