bg header

bite-sized

EN - VI
Definitions
Form and inflection

bite-sized
adjective

ipa us/ˈbaɪt·saɪzd/

Small enough to be eaten in one mouthful.

Có kích thước đủ nhỏ để có thể được ăn gọn trong một miếng.
Nghĩa phổ thông:
Vừa miếng
Ví dụ
The chef cut the vegetables into bite-sized portions for the children's meal.
Đầu bếp cắt rau củ thành những miếng vừa ăn cho bữa ăn của trẻ.
Xem thêm

Easy to understand or manage because it is small or short.

Dễ hiểu hoặc dễ tiếp thu do được trình bày dưới dạng nhỏ gọn hoặc có thời lượng ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Ngắn gọn, dễ hiểu
Ví dụ
To help new employees, the training material was designed in bite-sized modules.
Để giúp nhân viên mới, tài liệu đào tạo được thiết kế thành các mô-đun ngắn gọn, dễ tiếp thu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect