bg header

bittersweet

EN - VI
Definitions
Form and inflection

bittersweet
adjective
(EMOTION)

ipa us/ˈbɪɾ·ərˌswiːt/

Having a mix of sad and happy feelings

Có sự pha trộn giữa cảm giác buồn bã và vui vẻ.
Nghĩa phổ thông:
Buồn vui lẫn lộn
Ví dụ
Leaving her childhood home was a bittersweet moment, full of both sorrow and hope.
Rời khỏi ngôi nhà thơ ấu là một khoảnh khắc ngậm ngùi, chứa đầy cả nỗi buồn và hy vọng.
Xem thêm

bittersweet
adjective
(TASTE)

ipa us/ˈbɪɾ·ərˌswiːt/

Tasting both bitter and sweet

Có vị vừa đắng vừa ngọt.
Ví dụ
The medicine left a subtle, bittersweet aftertaste in his mouth.
Thuốc để lại dư vị ngọt đắng thoang thoảng trong miệng anh ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect