
bittersweet
EN - VI

bittersweetadjective(EMOTION)
C2
Having a mix of sad and happy feelings
Có sự pha trộn giữa cảm giác buồn bã và vui vẻ.
Nghĩa phổ thông:
Buồn vui lẫn lộn
Ví dụ
Leaving her childhood home was a bittersweet moment, full of both sorrow and hope.
Rời khỏi ngôi nhà thơ ấu là một khoảnh khắc ngậm ngùi, chứa đầy cả nỗi buồn và hy vọng.
Xem thêm
bittersweetadjective(TASTE)
C2
Tasting both bitter and sweet
Có vị vừa đắng vừa ngọt.
Ví dụ
The medicine left a subtle, bittersweet aftertaste in his mouth.
Thuốc để lại dư vị ngọt đắng thoang thoảng trong miệng anh ấy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


