
biweekly
EN - VI

biweeklyadjective
B2
Happening or appearing either every two weeks or twice each week.
Xảy ra hoặc xuất hiện với tần suất hai tuần một lần hoặc hai lần mỗi tuần.
Ví dụ
The team holds a biweekly meeting to review their progress and plan upcoming tasks.
Nhóm tổ chức cuộc họp hai tuần một lần để đánh giá tiến độ và lên kế hoạch cho các công việc sắp tới.
Xem thêm
biweeklyadverb
B1
Happening every two weeks or two times a week
Xảy ra mỗi hai tuần một lần hoặc hai lần một tuần.
Ví dụ
The gardeners visit the property biweekly to maintain the landscaping.
Các thợ làm vườn ghé thăm khu nhà hai tuần một lần để chăm sóc cảnh quan.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


