bg header

black

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

black
noun
(COLOUR)

ipa us/blæk/
[ Uncountable ]

The color like coal or a very dark night sky.

Màu sắc giống như than đá hoặc bầu trời đêm rất tối.
Nghĩa phổ thông:
Màu đen
Ví dụ
The artist mixed many colors to make a deep black.
Họa sĩ pha nhiều màu để tạo ra màu đen tuyền.
Xem thêm

black
noun
(PEOPLE)

ipa us/blæk/
[ Countable ]

A word for a person with dark (black or brown) skin. using this word as a noun can sometimes be seen as offensive.

Một từ dùng để chỉ người có làn da sẫm màu (đen hoặc nâu). việc sử dụng từ này dưới dạng danh từ đôi khi có thể bị coi là xúc phạm.
Nghĩa phổ thông:
Người da đen
Ví dụ
When discussing the group, one person used the noun "black" directly, which caused others to react uncomfortably.
Khi thảo luận về nhóm, một người đã gọi thẳng nhóm đó là 'đen', khiến những người khác cảm thấy khó chịu.
Xem thêm

black
verb
(MAKE DARK)

ipa us/blæk/

To make something black, often by putting a black substance on it.

Làm cho một đối tượng hoặc bề mặt trở nên đen, thường thông qua việc phủ một chất có màu đen lên đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm đen
Ví dụ
He used a special paint to black the old metal gate, making it look new again.
Anh ấy dùng một loại sơn đặc biệt để sơn đen cái cổng kim loại cũ, làm cho nó trông như mới trở lại.
Xem thêm

black
verb
(AVOID)

ipa us/blæk/

For an organization to refuse to handle or work with certain goods or people.

Hành động một tổ chức từ chối giao dịch, xử lý hoặc hợp tác với một loại hàng hóa hoặc một nhóm người cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tẩy chay
Ví dụ
The workers decided to black the new delivery of parts from the supplier.
Người lao động quyết định từ chối nhận lô hàng linh kiện mới từ nhà cung cấp.
Xem thêm

black
adjective
(COLOUR)

ipa us/blæk/

Having the darkest possible color.

Có màu sắc tối nhất có thể.
Ví dụ
She wore a black dress to the event.
Cô ấy mặc một chiếc váy đen đến sự kiện.
Xem thêm

black
adjective
(PEOPLE)

ipa us/blæk/

About or connected to people with dark skin, especially those from africa or whose families came from africa.

Liên quan đến hoặc thuộc về những người có làn da sẫm màu, đặc biệt là những người đến từ châu phi hoặc có nguồn gốc gia đình từ châu phi.
Nghĩa phổ thông:
Da đen
Ví dụ
Many black artists share their cultural heritage through their music.
Nhiều nghệ sĩ da đen chia sẻ di sản văn hóa của họ qua âm nhạc.
Xem thêm

black
adjective
(COFFEE/TEA)

ipa us/blæk/

Without any milk or cream added

Không pha thêm sữa hoặc kem.
Nghĩa phổ thông:
Đen
Ví dụ
She prefers her morning coffee black.
Cô ấy thích cà phê đen vào buổi sáng.
Xem thêm

black
adjective
(BAD)

ipa us/blæk/

Without hope

Mô tả một tình trạng hoặc viễn cảnh hoàn toàn không có hy vọng.
Nghĩa phổ thông:
Đen tối
Ví dụ
The future of the struggling company looked black after sales continued to decline.
Tương lai của công ty đang gặp khó khăn trông thật u ám sau khi doanh số tiếp tục sụt giảm.
Xem thêm

Bad or evil

Mang tính chất xấu xa hoặc độc ác.
Nghĩa phổ thông:
Xấu xa
Ví dụ
The villain's intentions were black, filled with malice for everyone around him.
Ý đồ của tên ác nhân đen tối, tràn đầy ác ý đối với mọi người xung quanh hắn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect