bg header

blacklist

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

blacklist
noun

ipa us/ˈblæk·lɪst/

A list of people or groups that a certain authority views as unsuitable and not to be trusted or dealt with.

Một danh sách bao gồm các cá nhân hoặc nhóm mà một cơ quan có thẩm quyền nhất định đánh giá là không thích hợp để tin cậy hoặc thiết lập quan hệ.
Nghĩa phổ thông:
Danh sách đen
Ví dụ
The committee decided to add the controversial organization to their internal blacklist, limiting its access to shared resources.
Ủy ban đã quyết định liệt tổ chức gây tranh cãi vào danh sách đen nội bộ của họ, hạn chế quyền truy cập của tổ chức này vào các tài nguyên chung.
Xem thêm

blacklist
verb

ipa us/ˈblæk·lɪst/

To add someone to a list of people who are officially disapproved of or excluded.

Đưa một người vào danh sách những cá nhân bị chính thức không chấp thuận hoặc bị loại trừ.
Nghĩa phổ thông:
Cho vào danh sách đen
Ví dụ
The company decided to blacklist the supplier after discovering their unethical practices.
Công ty quyết định cấm hợp tác với nhà cung cấp này sau khi phát hiện những hành vi làm ăn bất chính của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect