
blizzard
EN - VI

blizzardnoun(SNOW)
B2
[ Countable ]
A very bad snowstorm with strong winds
Một trận bão tuyết rất dữ dội kèm theo gió mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Bão tuyết
Ví dụ
Drivers struggled to see the road through the swirling snow of the blizzard .
Người lái xe chật vật nhìn rõ đường giữa màn tuyết mù mịt trong cơn bão tuyết.
Xem thêm
blizzardnoun(LARGE AMOUNT)
C2
[ Countable ]
A huge, messy, or unorganized flood of things.
Đề cập đến một lượng lớn, hỗn loạn hoặc vô tổ chức của các sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Đống lộn xộn
Ví dụ
After the public announcement, there was a blizzard of questions from reporters.
Sau thông báo công khai, đã có một cơn bão câu hỏi từ các phóng viên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


