bg header

blizzard

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

blizzard
noun
(SNOW)

ipa us/ˈblɪz·ərd/
[ Countable ]

A very bad snowstorm with strong winds

Một trận bão tuyết rất dữ dội kèm theo gió mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Bão tuyết
Ví dụ
Drivers struggled to see the road through the swirling snow of the blizzard.
Người lái xe chật vật nhìn rõ đường giữa màn tuyết mù mịt trong cơn bão tuyết.
Xem thêm

blizzard
noun
(LARGE AMOUNT)

ipa us/ˈblɪz·ərd/
[ Countable ]

A huge, messy, or unorganized flood of things.

Đề cập đến một lượng lớn, hỗn loạn hoặc vô tổ chức của các sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Đống lộn xộn
Ví dụ
After the public announcement, there was a blizzard of questions from reporters.
Sau thông báo công khai, đã có một cơn bão câu hỏi từ các phóng viên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect