bg header

blue

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

blue
noun
(COLOUR)

ipa us/bluː/
[ Countable ]
Xem thêm

The color of a clear sky on a sunny day, or any darker or lighter shade of this color.

Là màu sắc giống như màu của bầu trời quang đãng vào một ngày nắng, hoặc bất kỳ sắc thái nào đậm hơn hay nhạt hơn của màu đó.
Nghĩa phổ thông:
Màu xanh dương
Ví dụ
Looking up, the sky was a perfect, cloudless blue that day.
Nhìn lên, bầu trời hôm đó xanh ngắt không một gợn mây.
Xem thêm

blue
noun
(SPORTS)

ipa us/bluː/
[ Countable ]

A person who has played a sport for oxford university against cambridge university, or for cambridge university against oxford university, or the special title given to this player.

Một người đã thi đấu thể thao cho đại học oxford đối đầu với đại học cambridge, hoặc cho đại học cambridge đối đầu với đại học oxford, hoặc danh hiệu đặc biệt được trao cho cầu thủ này.
Ví dụ
After years of dedicated training, she finally achieved her dream of becoming a blue for her university.
Sau nhiều năm khổ luyện, cô ấy cuối cùng cũng đạt được ước mơ được vinh danh là đại diện thể thao xuất sắc của trường mình.
Xem thêm

blue
noun
(ARGUMENT)

ipa us/bluː/
[ Countable ]

An argument with someone

Một cuộc tranh cãi với ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Cãi vã
Ví dụ
There was a big blue between the two neighbors about the loud music.
Giữa hai người hàng xóm đã xảy ra một trận cãi vã lớn về tiếng nhạc ồn ào.
Xem thêm

blue
adjective
(COLOUR)

ipa us/bluː/

The color of a clear sky, or a darker or lighter shade of that color.

Màu sắc của bầu trời quang đãng, hoặc một sắc độ đậm hơn hay nhạt hơn của màu đó.
Nghĩa phổ thông:
Màu xanh
Ví dụ
The calm lake water reflected a deep blue.
Nước hồ tĩnh lặng phản chiếu một màu xanh thẳm.
Xem thêm

blue
adjective
(SEXUAL)

ipa us/bluː/
[ Offensive ]

Describing or showing sex in a way that causes offense

Liên quan đến việc mô tả hoặc thể hiện các nội dung tình dục một cách thô tục, khiếm nhã, gây xúc phạm.

blue
adjective
(SAD)

ipa us/bluː/
[ after Verb ]

Feeling or showing sadness

Có cảm giác hoặc biểu lộ sự buồn bã.
Nghĩa phổ thông:
Buồn bã
Ví dụ
The rainy weather made everyone feel a bit blue.
Thời tiết mưa khiến mọi người cảm thấy hơi buồn.
Xem thêm

blue
adjective
(MEAT)

ipa us/bluː/

Describing meat that is cooked but remains very red.

Dùng để mô tả thịt được nấu chín ở mức độ rất tái, phần bên trong vẫn còn màu đỏ tươi hoặc đỏ sẫm.
Nghĩa phổ thông:
Tái sống
Ví dụ
The roast beef was so blue in the center that some guests found it too rare.
Thịt bò nướng còn quá tái sống ở phần giữa, đến nỗi một số khách thấy nó quá tái.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect