bg header

bobble

EN - VI
Definitions
Form and inflection

bobble
noun
(ON HAT)

ipa us/ˈbɑː·bəl/

A small, round ball made of soft material used as a decoration.

Một quả cầu nhỏ, tròn, làm từ vật liệu mềm, thường được dùng để trang trí.
Nghĩa phổ thông:
Quả bông
Ví dụ
The child's winter hat had a fluffy bobble on top.
Chiếc mũ len mùa đông của bé có một quả bông xù trên đỉnh.
Xem thêm

bobble
noun
(FOR HAIR)

ipa us/ˈbɑː·bəl/

A small, stretchy band, often decorated, used to tie back long hair.

Một vòng nhỏ, có tính đàn hồi, thường được trang trí, dùng để buộc tóc dài.
Nghĩa phổ thông:
Chun buộc tóc
Ví dụ
The colorful bobble had tiny beads strung along its elastic band.
Sợi dây buộc tóc sặc sỡ có những hạt cườm nhỏ xâu dọc theo sợi dây thun của nó.
Xem thêm

bobble
noun
(THREAD)

ipa us/ˈbɑː·bəl/

A small ball of tangled threads found on clothes or furniture made of cloth.

Một cục nhỏ gồm các sợi chỉ hoặc sợi vải bị rối, vón cục, thường xuất hiện trên quần áo hoặc đồ nội thất làm từ vải.
Nghĩa phổ thông:
Cục xơ vải
Ví dụ
To keep the blanket looking new, it is best to remove any bobble as soon as it appears.
Để chăn luôn trông như mới, tốt nhất là nên loại bỏ bất kỳ cục nổi hột nào ngay khi chúng xuất hiện.
Xem thêm

bobble
verb
(MATERIAL)

ipa us/ˈbɑː·bəl/
[ Intransitive ]

For fabric or clothing to form small balls of fiber on its surface.

Việc vải hoặc quần áo hình thành những cục xơ nhỏ trên bề mặt của chúng.
Nghĩa phổ thông:
Xù lông
Ví dụ
This old sweater started to bobble after many washes.
Chiếc áo len cũ này bắt đầu bị xù lông sau nhiều lần giặt.
Xem thêm

bobble
verb
(BALL)

ipa us/ˈbɑː·bəl/
[ Transitive ]

To drop or nearly drop a ball while trying to catch or stop it

Hành động làm rơi hoặc suýt làm rơi một quả bóng trong quá trình cố gắng bắt giữ hoặc kiểm soát nó.
Nghĩa phổ thông:
Làm lỡ bóng
Ví dụ
He bobbled the basketball, losing control as he dribbled down the court.
Anh ấy đã để bóng rổ tuột khỏi tay, khiến anh mất kiểm soát khi đang dẫn bóng xuống sân.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect