
body
EN - VI

bodynoun(PHYSICAL STRUCTURE)
A1
[ Countable ]
All the physical parts that make up a person or animal.
Toàn bộ các bộ phận vật lý cấu thành nên một cá thể người hoặc một động vật.
Nghĩa phổ thông:
Cơ thể
Ví dụ
The doctor examined the patient's body carefully.
Bác sĩ khám kỹ lưỡng cơ thể bệnh nhân.
Xem thêm
A2
[ Countable ]
A dead person
Thi thể của một người đã qua đời.
Nghĩa phổ thông:
Thi thể
Ví dụ
The forensic team arrived to examine the body found at the scene.
Đội pháp y đã đến để khám nghiệm thi thể được tìm thấy tại hiện trường.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
The main central physical part of a person or animal, not including the head, and sometimes also not including the arms or legs.
Phần vật lý chính, trung tâm của một người hoặc động vật, không bao gồm phần đầu, và đôi khi cũng không bao gồm cả tay hoặc chân.
Nghĩa phổ thông:
Thân
Ví dụ
The lifeguard noticed the swimmer's body floating in the water.
Người cứu hộ phát hiện cơ thể người bơi đang trôi nổi trên mặt nước.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
The outer painted metal shell of a vehicle.
Phần vỏ kim loại bên ngoài, thường được sơn, của một phương tiện giao thông.
Nghĩa phổ thông:
Thân xe
Ví dụ
Workers lifted the heavy body of the new aircraft into place.
Công nhân đã nâng khối thân nặng nề của chiếc máy bay mới vào đúng vị trí.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A person
Một con người.
Nghĩa phổ thông:
Người
Ví dụ
The manager needed to count how many bodies were present at the meeting.
Người quản lý cần đếm xem có bao nhiêu người có mặt tại cuộc họp.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A snug top for women that covers the upper body and snaps closed at the crotch.
Một loại áo ôm sát cơ thể dành cho phụ nữ, che phủ phần thân trên và có nút cài ở đáy quần (phần đũng quần).
Nghĩa phổ thông:
Áo liền quần
Ví dụ
Many gymnasts prefer to wear a comfortable, stretchy body during their routines.
Nhiều vận động viên thể dục dụng cụ thích mặc một chiếc áo liền quần thoải mái, co giãn khi thực hiện bài biểu diễn của mình.
Xem thêm
bodynoun(GROUP OF PEOPLE)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
An organized group of people who have joined for a particular purpose.
Một tổ chức hoặc tập thể gồm những người được tổ chức chặt chẽ và liên kết với nhau nhằm một mục đích cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tổ chức
Ví dụ
The school's governing body is responsible for setting academic policies.
Hội đồng trường chịu trách nhiệm đặt ra các chính sách học thuật.
Xem thêm
bodynoun(AMOUNT)
B1
[ Countable ]
A big area of water, like a lake.
Một vùng nước rộng lớn, ví dụ như hồ.
Nghĩa phổ thông:
Vùng nước
Ví dụ
The body of water was so vast that it looked like a small ocean.
Vùng nước đó mênh mông đến nỗi trông như một đại dương thu nhỏ.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A large amount of something
Một khối lượng lớn hoặc một tập hợp đáng kể của một sự vật, hiện tượng, hoặc thông tin.
Ví dụ
The scientist gathered a substantial body of data from their experiments.
Nhà khoa học đã thu thập một khối lượng dữ liệu đáng kể từ các thí nghiệm của họ.
Xem thêm
bodynoun(OBJECT)
B2
[ Countable ]
A separate object or mass
Một vật thể hoặc khối lượng riêng biệt.
Ví dụ
Scientists studied the different bodies of water in the region.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu các thủy vực khác nhau trong khu vực.
Xem thêm
bodynoun(QUALITY)
B2
[ Uncountable ]
A strong or thick quality
Một đặc tính về sự đậm đặc, đầy đặn hoặc độ bền vững.
Ví dụ
To make the sauce thicker, the chef added cornstarch to give it more body .
Để nước sốt đặc hơn, đầu bếp đã thêm bột ngô để tăng độ sánh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


