bg header

bollock

EN - VI
Definitions
Form and inflection

bollock
noun

ipa us/ˈbɑː·lək/

bollock
verb

ipa us/ˈbɑː·lək/
[ Transitive ]

To angrily scold someone for making a mistake.

Quở trách hoặc khiển trách ai đó một cách giận dữ, gay gắt do họ đã mắc lỗi hoặc phạm sai lầm.
Nghĩa phổ thông:
Mắng té tát
Ví dụ
My neighbor would bollock his dog whenever it dug up the garden flowers.
Hàng xóm của tôi hay mắng con chó của anh ta mỗi khi nó đào bới hoa trong vườn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect