bg header

bombshell

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

bombshell
noun
(NEWS)

ipa us/ˈbɑːm·ʃel/
[ Countable ]

A sudden, often bad piece of news

Một tin tức đột ngột, gây chấn động, và thường mang tính tiêu cực.
Nghĩa phổ thông:
Tin chấn động
Ví dụ
She dropped a bombshell when she revealed her unexpected resignation.
Cô ấy đã gây ra một cú sốc lớn khi tiết lộ việc từ chức đột ngột của mình.
Xem thêm

bombshell
noun
(WOMAN)

ipa us/ˈbɑːm·ʃel/
[ Countable ]

A very attractive person

Một người phụ nữ rất hấp dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Mỹ nhân
Ví dụ
Her arrival at the event proved she was a true bombshell, captivating all eyes.
Sự xuất hiện của cô ấy tại sự kiện đã chứng tỏ cô là một mỹ nhân đích thực, thu hút mọi ánh nhìn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect