bg header

bossy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

bossy
noun

ipa us/ˈbɑː·siː/

A cow

Một con bò cái.
Ví dụ
A small calf carefully followed its mother, the large bossy, across the pasture.
Một chú bê con cẩn thận đi theo con bò mẹ to lớn băng qua đồng cỏ.
Xem thêm

bossy
adjective
(PERSON)

ipa us/ˈbɑː·siː/

Always telling others what to do.

Có xu hướng thường xuyên ra lệnh hoặc chỉ đạo người khác.
Nghĩa phổ thông:
Hách dịch
Ví dụ
The student became quite bossy when assigned to lead the group project, assigning tasks without asking for input.
Học sinh trở nên khá độc đoán khi được giao làm nhóm trưởng dự án, tự ý phân công nhiệm vụ mà không cần hỏi ý kiến ai.
Xem thêm

bossy
adjective
(OBJECT)

ipa us/ˈbɑː·siː/

Having a surface with a raised design.

Có bề mặt với họa tiết nổi.
Nghĩa phổ thông:
Dập nổi
Ví dụ
The old shield had a bossy design pressed into its metal surface.
Tấm khiên cũ có hoa văn dập nổi trên bề mặt kim loại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect