
bossy
EN - VI

bossynoun
C2
A cow
Một con bò cái.
Ví dụ
A small calf carefully followed its mother, the large bossy , across the pasture.
Một chú bê con cẩn thận đi theo con bò mẹ to lớn băng qua đồng cỏ.
Xem thêm
bossyadjective(PERSON)
B2
Always telling others what to do.
Có xu hướng thường xuyên ra lệnh hoặc chỉ đạo người khác.
Nghĩa phổ thông:
Hách dịch
Ví dụ
The student became quite bossy when assigned to lead the group project, assigning tasks without asking for input.
Học sinh trở nên khá độc đoán khi được giao làm nhóm trưởng dự án, tự ý phân công nhiệm vụ mà không cần hỏi ý kiến ai.
Xem thêm
bossyadjective(OBJECT)
C2
Having a surface with a raised design.
Có bề mặt với họa tiết nổi.
Nghĩa phổ thông:
Dập nổi
Ví dụ
The old shield had a bossy design pressed into its metal surface.
Tấm khiên cũ có hoa văn dập nổi trên bề mặt kim loại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


