
bouncer
EN - VI

bouncernoun(PERSON)
B2
A person whose job is to stand at the entrance of a place like a bar or party, to stop troublesome people from coming in or to make them leave.
Một người có nhiệm vụ đứng tại lối vào của một địa điểm như quán bar hoặc buổi tiệc, để ngăn cản những người có hành vi gây rối vào hoặc buộc họ rời đi.
Ví dụ
The bouncer quickly stepped forward to prevent a group from pushing their way into the crowded venue.
Người bảo vệ nhanh chóng tiến lên để ngăn một nhóm người xô đẩy vào địa điểm đông đúc.
Xem thêm
bouncernoun(IN CRICKET)
B2
In cricket, a throw where the ball hits the ground and then quickly rises towards the head or upper body of the player trying to hit it.
Trong môn cricket, đây là một cú giao bóng mà quả bóng sau khi chạm đất sẽ nhanh chóng nảy vọt lên hướng về phía đầu hoặc phần thân trên của người chơi đang cố gắng đánh bóng.
Nghĩa phổ thông:
Cú ném bóng nảy cao
Ví dụ
The ball came up as a nasty bouncer , forcing the player to step back.
Quả bóng dội đất hiểm hóc, buộc cầu thủ phải lùi lại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


