bg header

bread flour

EN - VI
Definitions

bread flour
noun

ipa us/ˈbred ˌflaʊr/

A type of flour that has a lot of a protein called gluten, making dough stretchy, and is commonly used for baking things like bread and pizza.

Một loại bột chứa hàm lượng protein gluten cao, giúp bột có độ đàn hồi, và thường được dùng để làm các loại bánh như bánh mì và pizza.
Nghĩa phổ thông:
Bột làm bánh mì
Ví dụ
For the best results in making airy sandwich loaves, many recipes recommend using bread flour.
Để làm ra những ổ bánh mì sandwich bông xốp đạt chất lượng tốt nhất, nhiều công thức khuyến nghị dùng bột mì dai.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect