
brighten up
EN - VI

brighten upcollocation(LIGHTER)
B2
When the weather brightens up, it becomes lighter, less cloudy, and sunnier.
Diễn tả tình trạng khi thời tiết trở nên sáng sủa hơn, bớt u ám và có nắng.
Nghĩa phổ thông:
Hửng nắng
Ví dụ
We hoped the gloomy clouds would brighten up before our outdoor picnic.
Chúng tôi mong trời sẽ hửng nắng trước buổi dã ngoại của mình.
Xem thêm
brighten upcollocation(HAPPIER)
C1
To become happier or more hopeful
Trở nên phấn khởi, vui vẻ hơn hoặc cảm thấy lạc quan, có hy vọng hơn.
Nghĩa phổ thông:
Vui lên
Ví dụ
A kind word can often brighten up someone's day.
Một lời nói tử tế thường có thể làm cho ngày của ai đó tươi sáng hơn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


