
brilliance
EN - VI

brilliancenoun(INTELLIGENCE)
C1
Great skill or intelligence
Trí tuệ vượt trội hoặc kỹ năng xuất chúng.
Nghĩa phổ thông:
Sự tài trí
Ví dụ
Everyone was amazed by the chess player's brilliance during the championship match.
Mọi người đều kinh ngạc trước tài năng xuất chúng của kỳ thủ cờ vua trong trận chung kết.
Xem thêm
brilliancenoun(SHINE)
C1
Great brightness of light or colour
Độ sáng cao hoặc sự rực rỡ mạnh của ánh sáng hay màu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Sự rực rỡ
Ví dụ
The projector cast images onto the screen with remarkable brilliance , making them clear.
Máy chiếu đã chiếu hình ảnh lên màn hình với độ sáng ấn tượng, giúp hình ảnh trở nên rõ nét.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


