bg header

bring

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

bring
verb
(TOWARDS PLACE)

ipa us/brɪŋ/

To move someone or something to a different place, especially towards the speaker.

Di chuyển một người hoặc một vật đến một địa điểm khác, đặc biệt là về phía người nói.
Nghĩa phổ thông:
Mang
Ví dụ
Could you bring a bottle of water when you come?
Bạn có thể mang theo một chai nước khi đến không?
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

bring
verb
(CAUSE)

ipa us/brɪŋ/

To make something happen or create a certain situation.

Khiến cho một sự việc xảy ra hoặc tạo ra một tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Mang lại
Ví dụ
A sudden loud noise can bring a state of alertness to people nearby.
Một tiếng ồn lớn đột ngột có thể khiến những người ở gần trở nên cảnh giác.
Xem thêm

bring
verb
(LAW)

ipa us/brɪŋ/

To start a legal action

Khởi xướng một hành động pháp lý.
Nghĩa phổ thông:
Khởi kiện
Ví dụ
The opposing lawyer attempted to bring a motion to dismiss the case.
Luật sư đối tụng đã cố gắng đề nghị bác bỏ vụ án.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect