
bring
EN - VI

bringverb(TOWARDS PLACE)
A2
To move someone or something to a different place, especially towards the speaker.
Di chuyển một người hoặc một vật đến một địa điểm khác, đặc biệt là về phía người nói.
Nghĩa phổ thông:
Mang
Ví dụ
Could you bring a bottle of water when you come?
Bạn có thể mang theo một chai nước khi đến không?
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
bringverb(CAUSE)
B1
To make something happen or create a certain situation.
Khiến cho một sự việc xảy ra hoặc tạo ra một tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Mang lại
Ví dụ
A sudden loud noise can bring a state of alertness to people nearby.
Một tiếng ồn lớn đột ngột có thể khiến những người ở gần trở nên cảnh giác.
Xem thêm
bringverb(LAW)
B2
To start a legal action
Khởi xướng một hành động pháp lý.
Nghĩa phổ thông:
Khởi kiện
Ví dụ
The opposing lawyer attempted to bring a motion to dismiss the case.
Luật sư đối tụng đã cố gắng đề nghị bác bỏ vụ án.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


