
broadcast
EN - VI

broadcastnoun
B2
[ Countable ]
A television or radio programme
Một chương trình được phát sóng trên truyền hình hoặc đài phát thanh.
Nghĩa phổ thông:
Chương trình phát sóng
Ví dụ
The radio broadcast provided a live report from the event.
Chương trình phát thanh đã tường thuật trực tiếp từ sự kiện.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
The sending out of a show on tv or radio.
Sự phát sóng một chương trình trên truyền hình hoặc đài phát thanh.
Nghĩa phổ thông:
Phát sóng
Ví dụ
The news broadcast gave details about the weather.
Bản tin thời sự đã đưa tin chi tiết về thời tiết.
Xem thêm
broadcastverb
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To send out a show or message using television or radio
Truyền tải hoặc phát đi một chương trình hay thông điệp thông qua các phương tiện truyền thông như truyền hình hoặc đài phát thanh.
Nghĩa phổ thông:
Phát sóng
Ví dụ
Many radio stations still broadcast music and talk shows to listeners worldwide.
Nhiều đài phát thanh vẫn phát sóng nhạc và các chương trình trò chuyện đến thính giả trên toàn thế giới.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To tell many people about something
Truyền đạt hoặc công bố một điều gì đó đến đông đảo mọi người.
Nghĩa phổ thông:
Phổ biến
Ví dụ
The school principal decided to broadcast the new policy during morning announcements.
Hiệu trưởng nhà trường quyết định phổ biến chính sách mới trong buổi thông báo đầu giờ.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To scatter something over a large space.
Phân tán một vật gì đó trên một không gian rộng lớn.
Nghĩa phổ thông:
Rải rộng
Ví dụ
The gardener decided to broadcast the grass seed over the bare patch in the yard.
Người làm vườn quyết định rắc hạt cỏ lên mảng đất trống trong sân.
Xem thêm
broadcastadjective
B2
Sent from a ground station, not by satellite.
Liên quan đến việc phát sóng từ một trạm mặt đất, không thông qua vệ tinh.
Nghĩa phổ thông:
Phát sóng mặt đất
Ví dụ
The local news program relies on a broadcast antenna for its transmission.
Chương trình tin tức địa phương sử dụng anten phát sóng mặt đất để truyền tải.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


