bg header

broken heart

EN - VI
Definitions

broken heart
noun

ipa us/ˌbroʊ·kən ˈhɑːrt/

A feeling of deep sadness, especially when someone you love dies or stops loving you.

Một trạng thái cảm xúc đau khổ sâu sắc, đặc biệt xuất hiện khi một người thân yêu qua đời hoặc khi mối quan hệ tình cảm kết thúc.
Nghĩa phổ thông:
Trái tim tan vỡ
Ví dụ
The sudden news of the friend's departure left her with a broken heart, making it hard to focus on anything else.
Tin tức bất ngờ về sự ra đi của người bạn khiến cô ấy đau lòng khôn xiết, khó lòng tập trung vào bất cứ điều gì khác.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect