
brownout
EN - VI

brownoutnoun(LOW POWER)
B2
[ Countable ]
A temporary drop in electrical power in an area, usually because too many people are using electricity at once.
Sự sụt giảm tạm thời của điện áp hoặc công suất điện trong một khu vực, thường là do nhu cầu sử dụng điện quá mức tại cùng một thời điểm.
Nghĩa phổ thông:
Điện yếu
Ví dụ
During the heatwave, the entire neighborhood experienced a brownout as everyone ran their air conditioners.
Trong đợt nắng nóng, toàn bộ khu phố bị điện yếu do mọi người đồng loạt chạy điều hòa.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
Xem thêm
A temporary slowdown of internet speed or a brief removal of some app features because the network cannot handle the number of users.
Tình trạng giảm tốc độ truy cập internet tạm thời hoặc tạm thời vô hiệu hóa một số tính năng của ứng dụng, do hệ thống mạng không đủ khả năng xử lý lượng người dùng hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Quá tải dịch vụ
Ví dụ
The software application suffered a brownout , causing some less essential features to become temporarily unavailable.
Ứng dụng phần mềm gặp phải tình trạng giảm hiệu năng, khiến một số tính năng kém quan trọng tạm thời không khả dụng.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A temporary decrease in the amount of energy or activity in a situation
Sự sụt giảm tạm thời về mức độ năng lượng hoặc hoạt động trong một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Sự giảm sút tạm thời
Ví dụ
After working intensely for hours, the team experienced a brownout in their productivity.
Sau nhiều giờ làm việc căng thẳng, năng suất của nhóm đã bị chùng xuống.
Xem thêm
brownoutnoun(DUST STORM)
C2
[ Countable ]
A situation where a lot of brown dust or sand in the air makes it hard to see, especially the ground from an aircraft.
Tình trạng có nhiều bụi hoặc cát màu nâu trong không khí làm giảm tầm nhìn, đặc biệt là tầm nhìn xuống mặt đất từ trên máy bay.
Ví dụ
Aircraft operating in arid regions must be equipped to handle unexpected brownouts, which can appear rapidly.
Máy bay hoạt động ở các vùng khô hạn phải được trang bị để đối phó với các trận bụi mù bất ngờ, vốn có thể ập đến nhanh chóng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


