bg header

bud

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

bud
noun
(PLANT PART)

ipa us/bʌd/
[ Countable ]

A small part of a plant that grows into a flower or leaf.

Một bộ phận non nhỏ của thực vật, có khả năng phát triển thành hoa hoặc lá.
Nghĩa phổ thông:
Chồi
Ví dụ
In early spring, tiny green buds appeared on the branches of the apple tree.
Vào đầu xuân, những mầm xanh li ti đã nhú ra trên cành cây táo.
Xem thêm

bud
noun
(MAN)

ipa us/bʌd/
[ Countable ]

→ buddy informal

Là một cách gọi không trang trọng dùng để chỉ một người bạn thân thiết hoặc người đồng hành, đặc biệt là nam giới.
Nghĩa phổ thông:
Ông bạn
Ví dụ
She playfully nudged her pal and said, "thanks for helping me out, bud."
Cô ấy tinh nghịch huých nhẹ người bạn của mình và nói: "cảm ơn cậu đã giúp đỡ mình nhé."
Xem thêm

bud
noun
(DRUGS)

ipa us/bʌd/

bud
verb

ipa us/bʌd/

To produce buds

Hành động tạo ra các chồi, nụ non hoặc mầm trên cây.
Nghĩa phổ thông:
Nảy chồi
Ví dụ
Gardeners know it is truly spring when the flower bulbs begin to bud above the soil.
Những người làm vườn biết mùa xuân thực sự đến khi các củ hoa bắt đầu nhú lên khỏi mặt đất.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect