bg header

buffalo

EN - VI
Definitions
Form and inflection

buffalo
noun

ipa us/ˈbʌf·ə·loʊ/

A big animal like a cow that has long, curved horns

Một loài động vật lớn tương tự bò, có sừng dài và cong.
Nghĩa phổ thông:
Trâu
Ví dụ
The animal reserve had a herd of buffalo resting near the cool river.
Khu bảo tồn động vật có một đàn trâu đang nghỉ ngơi gần dòng sông mát rượi.
Xem thêm

A large, wild animal found in north america, which looks like a cow but has a bigger head and furry shoulders.

Một loài động vật hoang dã cỡ lớn có nguồn gốc từ bắc mỹ, có đặc điểm ngoại hình tương tự loài bò nhưng sở hữu phần đầu lớn hơn và vai phủ lông dày.
Nghĩa phổ thông:
Bò rừng bison
Ví dụ
A large buffalo stood by the river, its shaggy coat visible from afar.
Một con bò rừng to lớn đứng bên bờ sông, với bộ lông xù xì trông thấy rõ từ đằng xa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect