
burgundy
EN - VI

burgundynoun
B1
A dark reddish-purple color, similar to the color of red wine.
Một màu đỏ tía sẫm, tương tự màu của rượu vang đỏ.
Nghĩa phổ thông:
Màu đỏ bóc-đô
Ví dụ
The new dress was a deep burgundy .
Chiếc váy mới màu đỏ tía sẫm.
Xem thêm
B2
A type of wine, usually red, that comes from a specific region in east-central france.
Một loại rượu vang, thường là rượu đỏ, có nguồn gốc từ một vùng cụ thể ở miền trung đông nước pháp.
Nghĩa phổ thông:
Rượu burgundy
Ví dụ
She poured a glass of deep red burgundy for her dinner guest.
Cô ấy rót một ly rượu burgundy đỏ thẫm cho vị khách dùng bữa tối của mình.
Xem thêm
burgundyadjective
B1
A dark reddish-purple color, similar to the color of red wine
Một gam màu đỏ tía sẫm, tương tự sắc độ của rượu vang đỏ.
Nghĩa phổ thông:
Đỏ bóc-đô
Ví dụ
The rich burgundy curtains blocked out the morning light.
Những tấm rèm đỏ bordeaux sang trọng đã chắn hoàn toàn nắng sớm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


