
cadre
EN - VI

cadrenoun
C2
[ Countable ]
Xem thêm
A small group of trained people who form the core part of an organization.
Một nhóm nhỏ các cá nhân được đào tạo chuyên môn, tạo thành bộ phận cốt lõi của một tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Cán bộ nòng cốt
Ví dụ
The research team included a small cadre of scientists specializing in advanced materials.
Đội nghiên cứu bao gồm một đội ngũ các nhà khoa học nòng cốt chuyên sâu về vật liệu tiên tiến.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A member of such a group
Một thành viên của một nhóm nòng cốt, chuyên trách hoặc cán bộ chủ chốt.
Nghĩa phổ thông:
Cán bộ
Ví dụ
The new cadre quickly learned the team's rules.
Cán bộ mới nhanh chóng nắm bắt nội quy của đội.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


