bg header

cam

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cam
noun
(CAMERA)

ipa us/kæm/

A small digital camera, especially one placed somewhere to record what happens there.

Một máy ảnh kỹ thuật số cỡ nhỏ, đặc biệt là loại được lắp đặt tại một vị trí cố định để ghi lại các sự kiện diễn ra ở đó.
Nghĩa phổ thông:
Camera
Ví dụ
He used a small cam to record his outdoor adventures.
Anh ấy đã dùng một chiếc camera nhỏ để quay lại những cuộc phiêu lưu ngoài trời của mình.
Xem thêm

cam
noun
(IN ENGINE)

ipa us/kæm/

cam
noun

ipa us/ˌsiː·eɪˈem/

Treatments for health problems that people use instead of, or in addition to, standard medical care

Các phương pháp điều trị các vấn đề sức khỏe mà mọi người sử dụng thay thế cho, hoặc bổ sung vào, y học chính thống.
Nghĩa phổ thông:
Y học bổ sung và thay thế
Ví dụ
Some individuals choose to combine conventional medical care with cam to support their overall well-being.
Một số người chọn kết hợp chăm sóc y tế chính thống với cam để hỗ trợ sức khỏe tổng thể của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect