
Cameroonian
EN - VI

Camerooniannoun
B2
A person from cameroon
Một người đến từ cameroon.
Nghĩa phổ thông:
Người cameroon
Ví dụ
During the festival, she enjoyed listening to traditional music played by a talented cameroonian .
Trong lễ hội, cô ấy thích nghe nhạc truyền thống do một người cameroon tài năng biểu diễn.
Xem thêm
Cameroonianadjective
B2
Of or related to cameroon or its people
Thuộc về hoặc liên quan đến cameroon hoặc người dân của quốc gia này.
Ví dụ
The team wore jerseys with a distinctive cameroonian pattern.
Đội bóng mặc áo đấu mang họa tiết đặc trưng của cameroon.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


