bg header

Cameroonian

EN - VI
Definitions

Cameroonian
noun

ipa us/ˌkæm·əˈruː·niː·ən/

A person from cameroon

Một người đến từ cameroon.
Nghĩa phổ thông:
Người cameroon
Ví dụ
During the festival, she enjoyed listening to traditional music played by a talented cameroonian.
Trong lễ hội, cô ấy thích nghe nhạc truyền thống do một người cameroon tài năng biểu diễn.
Xem thêm

Cameroonian
adjective

ipa us/ˌkæm·əˈruː·niː·ən/

Of or related to cameroon or its people

Thuộc về hoặc liên quan đến cameroon hoặc người dân của quốc gia này.
Ví dụ
The team wore jerseys with a distinctive cameroonian pattern.
Đội bóng mặc áo đấu mang họa tiết đặc trưng của cameroon.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect