bg header

capability

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

capability
noun
(ABILITY)

ipa us/ˌkeɪ·pəˈbɪl·ə·ɾiː/

The ability to do something

Năng lực thực hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Năng lực
Ví dụ
Students developed their analytical capability through practice exercises.
Học sinh rèn luyện năng lực phân tích thông qua các bài tập thực hành.
Xem thêm

capability
noun
(WEAPONS)

ipa us/ˌkeɪ·pəˈbɪl·ə·ɾiː/

The number of weapons and soldiers a country has to fight a war.

Tổng số lượng vũ khí và binh lính một quốc gia có để tiến hành chiến tranh.
Nghĩa phổ thông:
Sức mạnh quân sự
Ví dụ
Reports indicated that the isolated region lacked the full capability to defend itself effectively.
Các báo cáo cho thấy khu vực biệt lập này không có đủ tiềm lực để tự vệ hiệu quả.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect