
capability
EN - VI

capabilitynoun(ABILITY)
C1
The ability to do something
Năng lực thực hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Năng lực
Ví dụ
Students developed their analytical capability through practice exercises.
Học sinh rèn luyện năng lực phân tích thông qua các bài tập thực hành.
Xem thêm
capabilitynoun(WEAPONS)
C2
The number of weapons and soldiers a country has to fight a war.
Tổng số lượng vũ khí và binh lính một quốc gia có để tiến hành chiến tranh.
Nghĩa phổ thông:
Sức mạnh quân sự
Ví dụ
Reports indicated that the isolated region lacked the full capability to defend itself effectively.
Các báo cáo cho thấy khu vực biệt lập này không có đủ tiềm lực để tự vệ hiệu quả.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


