
capacious
EN - VI

capaciousadjective
C2
Having a lot of space inside
Có không gian nội tại rộng rãi.
Nghĩa phổ thông:
Rộng rãi
Ví dụ
The new car had a capacious trunk, easily fitting all our luggage.
Chiếc xe mới có cốp xe rất rộng, đựng vừa tất cả hành lý của chúng tôi.
Xem thêm
C2
Can hold many different things
Có khả năng chứa đựng một lượng lớn hoặc nhiều loại vật phẩm khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Rộng rãi
Ví dụ
The new library had a capacious main hall, with space for thousands of books and many reading nooks.
Thư viện mới có sảnh chính có sức chứa lớn, đủ chỗ cho hàng ngàn cuốn sách và nhiều góc đọc sách.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


