
cast
EN - VI

castnoun(ACTORS)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
The group of people who act in a movie, play, or television show.
Tập hợp các diễn viên tham gia diễn xuất trong một bộ phim, vở kịch, hoặc chương trình truyền hình.
Nghĩa phổ thông:
Dàn diễn viên
Ví dụ
The cast gathered backstage before the performance began.
Đoàn diễn viên tập trung sau cánh gà trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.
Xem thêm
castnoun(SHAPE)
Từ này là một dạng của “plaster cast”.
B2
[ Countable ]
An object formed when hot liquid is poured into a mold and then hardens.
Một vật thể được tạo thành khi chất lỏng nóng được rót vào khuôn và sau đó đông đặc lại.
Nghĩa phổ thông:
Vật đúc
Ví dụ
The jeweler inspected the intricate silver cast before polishing it.
Người thợ kim hoàn kiểm tra món đồ bạc đúc tinh xảo trước khi đánh bóng nó.
Xem thêm
castverb(ACTORS)
C2
[ Transitive ]
To select actors for specific roles in a play, film, or show
Lựa chọn diễn viên cho các vai diễn cụ thể trong một vở kịch, phim điện ảnh hoặc chương trình biểu diễn.
Nghĩa phổ thông:
Tuyển vai
Ví dụ
They will cast the supporting characters next week after more auditions.
Họ sẽ tuyển vai các vai phụ vào tuần tới sau khi có thêm các buổi thử vai.
Xem thêm
castverb(LIGHT)
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To make light or a dark area appear in a specific direction.
Làm cho ánh sáng hoặc một vùng tối xuất hiện theo một hướng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Hắt
Ví dụ
The bright flashlight cast a strong beam onto the wall.
Chiếc đèn pin sáng chiếu một luồng sáng mạnh lên bức tường.
Xem thêm
castverb(THROW)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To throw a fishing line or net into the water to catch fish.
Hành động ném hoặc quăng dây câu hoặc lưới xuống nước nhằm mục đích đánh bắt cá.
Nghĩa phổ thông:
Quăng
Ví dụ
The angler stood on the bank and cast his lure far out into the lake.
Cần thủ đứng trên bờ và quăng mồi ra xa giữa hồ.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To throw something
Hành động ném hoặc quăng một vật nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Ném
Ví dụ
The chef cast the excess water from the vegetables.
Đầu bếp chắt bỏ nước thừa từ rau củ.
Xem thêm
castverb(SHAPE)
C2
[ Transitive ]
To make an object by pouring hot liquid into a shaped space and letting it become solid.
Chế tạo một vật thể bằng cách đổ chất lỏng nóng vào một không gian có hình dạng định sẵn và để nó đông đặc lại.
Nghĩa phổ thông:
Đúc
Ví dụ
The artist decided to cast the statue in bronze for durability.
Nghệ sĩ quyết định đúc bức tượng bằng đồng để đảm bảo độ bền.
Xem thêm
castverb(SKIN)
C2
[ Transitive ]
To shed an outer layer, like old skin, from the body.
Lột bỏ một lớp bên ngoài của cơ thể, chẳng hạn như lớp da cũ.
Nghĩa phổ thông:
Lột da
Ví dụ
The snake was observed beginning to cast its old, dry skin.
Con rắn được quan sát thấy bắt đầu lột lớp da cũ đã khô.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


