bg header

cat

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

cat
noun

ipa us/kæt/

A small furry animal with four legs, a tail, and claws, often kept as a pet or used to catch mice.

Một loài động vật có vú nhỏ, có lông, bốn chân, một cái đuôi và móng vuốt, thường được nuôi làm thú cưng hoặc dùng để bắt chuột.
Ví dụ
A fluffy cat with green eyes watched a bird from the window sill.
Một con mèo lông bồng bềnh, mắt xanh biếc, đang ngắm nhìn một con chim từ bậu cửa sổ.
Xem thêm

Any animal in the family that includes domestic cats and larger wild cats like lions.

Bất kỳ loài động vật nào thuộc họ bao gồm mèo nhà và các loài mèo hoang dã lớn hơn như sư tử.
Nghĩa phổ thông:
Mèo
Ví dụ
Experts study the behaviors of various cat species in their natural environments.
Các chuyên gia nghiên cứu hành vi của các loài mèo khác nhau trong môi trường tự nhiên của chúng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect