bg header

catastrophe

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

catastrophe
noun

ipa us/kəˈtæs·trə·fiː/

A sudden big event that leads to huge problems or damage

Một sự kiện lớn xảy ra đột ngột, dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng hoặc thiệt hại trên quy mô lớn.
Nghĩa phổ thông:
Thảm họa
Ví dụ
The failure of the power grid caused a major catastrophe across the city.
Sự cố lưới điện đã gây ra thảm họa nghiêm trọng trên khắp thành phố.
Xem thêm

A bad situation

Một tình huống tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Thảm họa
Ví dụ
The sudden power outage caused a catastrophe in the data center.
Sự cố mất điện đột ngột đã khiến trung tâm dữ liệu rơi vào tình trạng tê liệt hoàn toàn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect