bg header

catcall

EN - VI
Definitions
Form and inflection

catcall
noun

ipa us/ˈkæt·kɑːl/
[ Offensive ]

A loud shout or whistle, often from a crowd, used to show strong disapproval.

Một tiếng la ó lớn hoặc tiếng huýt sáo, thường xuất phát từ một đám đông, được dùng để thể hiện sự phản đối mạnh mẽ.
[ Offensive ]

A loud, rude comment or whistle, often made to show unwanted sexual interest

Một lời bình luận lớn tiếng, khiếm nhã hoặc một tiếng huýt sáo, thường được dùng để thể hiện sự quấy rối tình dục không mong muốn.

catcall
verb

ipa us/ˈkæt·kɑːl/

To shout or make a loud whistling sound to show disapproval.

Hành động hét lớn hoặc tạo ra âm thanh huýt sáo ồn ào nhằm thể hiện sự không tán thành hoặc phản đối.
Ví dụ
As the decision was announced, a few people in the back started to catcall their disagreement.
Khi quyết định được công bố, một vài người ở phía sau bắt đầu la ó thể hiện sự bất đồng của họ.
Xem thêm
[ Offensive ]

To shout or whistle at someone in a rude way, often to show unwanted sexual interest.

La hét hoặc huýt sáo một cách thô lỗ nhằm vào một người nào đó, thường để thể hiện sự chú ý tình dục không mong muốn.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect