bg header

caterpillar

EN - VI
Definitions
Form and inflection

caterpillar
noun

ipa us/ˈkæɾ·ər·pɪl·ər/

A small, long animal with many legs that eats plant leaves and later becomes a butterfly or moth.

Một loài động vật thân dài, nhỏ, có nhiều chân, chuyên ăn lá cây và trải qua quá trình biến thái để trở thành bướm hoặc ngài.
Nghĩa phổ thông:
Sâu bướm
Ví dụ
The green caterpillar slowly crawled across the large leaf, nibbling its edge.
Con sâu bướm xanh chầm chậm bò trên chiếc lá lớn, gặm nhấm mép lá.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect