bg header

cavity

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cavity
noun
(HOLE)

ipa us/ˈkæv·ə·ɾiː/

An empty space or a hole inside something.

Một không gian rỗng hoặc một lỗ hổng nằm bên trong một vật thể/cấu trúc.
Nghĩa phổ thông:
Khoang
Ví dụ
Birds often build nests inside a tree cavity.
Chim thường làm tổ bên trong một hốc cây.
Xem thêm

cavity
noun
(TOOTH)

ipa us/ˈkæv·ə·ɾiː/

A hole in a tooth

Một lỗ hổng xuất hiện trong cấu trúc của răng.
Nghĩa phổ thông:
Lỗ sâu răng
Ví dụ
To fix the problem, the dental hygienist cleaned and filled the cavity.
Để khắc phục vấn đề, chuyên viên vệ sinh răng miệng đã làm sạch và trám lỗ sâu đó.
Xem thêm

cavity
noun
(IN THE BODY)

ipa us/ˈkæv·ə·ɾiː/

A hollow space in a body part.

Một không gian rỗng hoặc hốc trống nằm trong một bộ phận của cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Khoang
Ví dụ
Dentists often fill a tooth cavity to prevent further decay.
Nha sĩ thường trám lỗ sâu răng để ngăn ngừa sâu răng nặng hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect