
cavity
EN - VI

cavitynoun(HOLE)
C2
An empty space or a hole inside something.
Một không gian rỗng hoặc một lỗ hổng nằm bên trong một vật thể/cấu trúc.
Nghĩa phổ thông:
Khoang
Ví dụ
Birds often build nests inside a tree cavity .
Chim thường làm tổ bên trong một hốc cây.
Xem thêm
cavitynoun(TOOTH)
C2
A hole in a tooth
Một lỗ hổng xuất hiện trong cấu trúc của răng.
Nghĩa phổ thông:
Lỗ sâu răng
Ví dụ
To fix the problem, the dental hygienist cleaned and filled the cavity .
Để khắc phục vấn đề, chuyên viên vệ sinh răng miệng đã làm sạch và trám lỗ sâu đó.
Xem thêm
cavitynoun(IN THE BODY)
C2
A hollow space in a body part.
Một không gian rỗng hoặc hốc trống nằm trong một bộ phận của cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Khoang
Ví dụ
Dentists often fill a tooth cavity to prevent further decay.
Nha sĩ thường trám lỗ sâu răng để ngăn ngừa sâu răng nặng hơn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


