
cent
EN - VI

centnoun
A2
A small unit of money equal to one hundredth of a dollar, or a coin worth that amount.
Một đơn vị tiền tệ nhỏ, có giá trị bằng một phần trăm (1/100) của một đô la, hoặc là một đồng tiền xu có giá trị tương đương.
Nghĩa phổ thông:
Xu
Ví dụ
The small toy cost 75 cents .
Món đồ chơi nhỏ đó giá 75 xu.
Xem thêm
A2
A small coin that is one hundredth of a euro.
Một đồng xu có mệnh giá bằng một phần một trăm của một euro.
Nghĩa phổ thông:
Xu
Ví dụ
She put the cent into the donation box.
Cô ấy cho đồng xu đó vào thùng từ thiện.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


