bg header

character

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

character
noun
(QUALITY)

ipa us/ˈker·ək·tər/
[ Countable ]
Xem thêm

The unique set of qualities that define a person or thing.

Tập hợp các phẩm chất độc đáo và đặc trưng định hình một cá nhân hoặc một sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Bản chất
Ví dụ
Her helpful and positive attitude showed a kind and generous character.
Thái độ tích cực và sẵn lòng giúp đỡ của cô ấy đã thể hiện tính cách nhân hậu và rộng lượng của cô.
Xem thêm
[ Uncountable ]

Qualities that are interesting and unusual

Những phẩm chất độc đáo và thú vị.
Nghĩa phổ thông:
Nét riêng
Ví dụ
Even the small, local cafe gained character from its cozy atmosphere and distinct blend of coffee.
Ngay cả quán cà phê nhỏ địa phương cũng có được chất riêng nhờ bầu không khí ấm cúng và loại cà phê pha chế đặc trưng.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The quality of being determined and able to handle tough situations.

Phẩm chất thể hiện sự kiên định, quyết tâm và khả năng đương đầu, xử lý hiệu quả các tình huống khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Bản lĩnh
Ví dụ
Facing personal challenges, she displayed true character by persevering with her studies and graduating on time.
Đối mặt với những thử thách cá nhân, cô ấy đã thể hiện bản lĩnh thực sự khi kiên trì học tập và tốt nghiệp đúng hạn.
Xem thêm

character
noun
(IN A STORY)

ipa us/ˈker·ək·tər/
[ Countable ]

A person shown in a film, play, or story.

Một người được khắc họa hoặc xuất hiện trong một bộ phim, vở kịch, hoặc một câu chuyện.
Nghĩa phổ thông:
Nhân vật
Ví dụ
The lead character in the movie was a young detective solving a mystery.
Vai chính trong phim là một thám tử trẻ đang giải quyết một vụ án bí ẩn.
Xem thêm

character
noun
(PERSON)

ipa us/ˈker·ək·tər/
[ Countable ]

A person whose behavior is unusual, often in an interesting or amusing way.

Một người có hành vi khác lạ, thường mang tính thú vị hoặc khôi hài.
Nghĩa phổ thông:
Một nhân vật
Ví dụ
The new neighbor, with their collection of antique musical instruments and eccentric outfits, quickly became known as a real character in the community.
Người hàng xóm mới, với bộ sưu tập nhạc cụ cổ và những bộ trang phục lập dị, nhanh chóng được biết đến là một người có cá tính rất riêng và thú vị trong cộng đồng.
Xem thêm
[ Countable ]

A person, especially when highlighting a specific quality they possess.

Một người, đặc biệt là khi muốn làm nổi bật một phẩm chất/đặc điểm cụ thể mà họ sở hữu.
Nghĩa phổ thông:
Người có cá tính
Ví dụ
The new student was a quiet character, preferring to listen rather than speak.
Tân sinh viên là một người trầm tính, thích lắng nghe hơn là phát biểu.
Xem thêm

character
noun
(MARK)

ipa us/ˈker·ək·tər/
[ Countable ]

A single letter, number, or symbol used in writing or printing, or the blank space it takes up.

Một chữ cái, con số, hoặc ký hiệu đơn lẻ được sử dụng trong văn bản viết hoặc in ấn, hoặc khoảng trống mà nó chiếm giữ.
Nghĩa phổ thông:
Ký tự
Ví dụ
Every character typed on the screen appeared clearly in the document.
Mọi ký tự gõ trên màn hình đều hiện rõ trong tài liệu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect