
charcuterie
EN - VI

charcuterienoun
C1
[ Uncountable ]
Cold cooked or preserved meat
Các loại thịt đã được nấu chín để dùng nguội hoặc thịt đã qua xử lý bảo quản.
Nghĩa phổ thông:
Thịt nguội
Ví dụ
For the picnic, they packed some bread, cheese, and a variety of charcuterie .
Để đi dã ngoại, họ mang theo bánh mì, phô mai và đủ loại thịt nguội.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
A shop that sells cold, cooked, or preserved meat.
Một cửa hàng chuyên bán các loại thịt nguội, thịt đã chế biến, hoặc thịt bảo quản.
Ví dụ
They visited the new charcuterie to select cured sausages for their gathering.
Họ ghé tiệm thịt nguội mới để chọn các loại xúc xích ướp cho buổi họp mặt của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


