
chargeable
EN - VI

chargeableadjective(TO PAY)
C1
That requires payment.
Yêu cầu thanh toán.
Nghĩa phổ thông:
Có tính phí
Ví dụ
The hotel offers several services that are chargeable , such as laundry.
Khách sạn cung cấp một số dịch vụ có tính phí, chẳng hạn như giặt là.
Xem thêm
C1
On which tax must be paid
Là khoản mục hoặc đối tượng mà thuế phải được nộp.
Nghĩa phổ thông:
Chịu thuế
Ví dụ
Gifts over a certain value are considered chargeable income in some countries.
Quà biếu vượt quá một giá trị nhất định được coi là thu nhập phải chịu thuế ở một số quốc gia.
Xem thêm
chargeableadjective(CRIME)
C2
Able to be formally accused of as a crime under the law.
Có thể bị truy tố chính thức về một tội danh theo quy định pháp luật.
Nghĩa phổ thông:
Có thể bị truy tố
Ví dụ
The act of taking money without permission is a chargeable offense.
Hành vi chiếm đoạt tiền bạc trái phép là một tội danh có thể bị truy tố.
Xem thêm
chargeableadjective(BATTERY)
C1
Able to be recharged
Có khả năng được nạp điện trở lại.
Nghĩa phổ thông:
Sạc được
Ví dụ
Many modern devices, like smartphones, come with chargeable power sources.
Nhiều thiết bị hiện đại, như điện thoại thông minh, đi kèm với nguồn năng lượng sạc được.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


