bg header

chess

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

chess
noun

ipa us/tʃes/

A game for two people, played on a square board, where each player has 16 pieces that can be moved on the board in different ways.

Một trò chơi dành cho hai người, được chơi trên một bàn cờ hình vuông, trong đó mỗi người chơi có 16 quân cờ có thể di chuyển trên bàn cờ theo các cách khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Cờ vua
Ví dụ
To win at chess, players must think several moves ahead to trap their opponent's king.
Để thắng cờ vua, người chơi phải tính toán trước vài nước cờ để bẫy vua đối phương.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect