
chief
EN - VI

chiefnoun
B2
A person who is the main leader of a group, organization, or tribe.
Người đứng đầu hoặc lãnh đạo chính của một nhóm, tổ chức, hay bộ lạc.
Nghĩa phổ thông:
Người đứng đầu
Ví dụ
As the chief of the research department, he was responsible for all new studies.
Trên cương vị trưởng bộ phận nghiên cứu, ông ấy chịu trách nhiệm về tất cả các nghiên cứu mới.
Xem thêm
chiefadjective(MOST IMPORTANT)
B2
Most important or main
Mang tính chất quan trọng nhất hoặc chính yếu.
Ví dụ
Our chief goal for this year is to improve customer satisfaction.
Mục tiêu hàng đầu của chúng tôi trong năm nay là cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
Xem thêm
chiefadjective(PERSON IN CHARGE)
B2
Highest in rank
Đứng đầu về cấp bậc.
Nghĩa phổ thông:
Đứng đầu
Ví dụ
She took on the chief role in organizing the annual conference.
Cô ấy đảm nhiệm vai trò chủ chốt trong việc tổ chức hội nghị thường niên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


