
child-friendly
EN - VI

child-friendlyadjective
B1
Having qualities or features that make it suitable and enjoyable for children and their parents.
Mô tả những đặc tính hoặc tính chất khiến một sự vật, hoạt động, hay môi trường trở nên phù hợp và mang lại niềm vui, sự thoải mái cho trẻ em và cả phụ huynh của chúng.
Nghĩa phổ thông:
Thân thiện với trẻ em
Ví dụ
For a comfortable family trip, we looked for hotels that advertised themselves as child-friendly and offered amenities like a kids' pool.
Để có một chuyến du lịch gia đình thoải mái, chúng tôi tìm kiếm những khách sạn tự quảng cáo là thân thiện với trẻ em và cung cấp các tiện nghi như hồ bơi trẻ em.
Xem thêm
B1
Suitable for children
Phù hợp cho trẻ em.
Ví dụ
The park was known for its child-friendly playground, featuring soft surfaces and low swings.
Công viên nổi tiếng với sân chơi thân thiện với trẻ em, có bề mặt mềm và xích đu thấp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


