bg header

child support

EN - VI
Definitions

child support
noun

ipa us/ˈtʃaɪld səˌpɔːrt/

Money one parent pays to the other parent to help support their children when they do not live together.

Khoản tiền mà một phụ huynh chi trả cho phụ huynh còn lại nhằm mục đích hỗ trợ nuôi dưỡng con cái của họ khi hai bên không sống chung.
Nghĩa phổ thông:
Tiền cấp dưỡng con cái
Ví dụ
After their separation, the judge ordered the parent to pay child support every month to help with the children's expenses.
Sau khi ly hôn, tòa án đã ra phán quyết buộc một bên phụ huynh phải đóng tiền cấp dưỡng nuôi con hàng tháng để trang trải chi phí cho các con.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect