bg header

Chinatown

EN - VI
Definitions

Chinatown
noun

ipa us/ˈtʃaɪ·nə·taʊn/

A part of a city outside china where many chinese people live and there are many chinese restaurants and shops.

Một khu vực thuộc một thành phố bên ngoài lãnh thổ trung quốc, nơi tập trung đông đảo người gốc hoa sinh sống và kinh doanh, với nhiều nhà hàng và cửa hiệu mang đậm bản sắc văn hóa trung quốc.
Nghĩa phổ thông:
Khu phố tàu
Ví dụ
We spent the afternoon walking through chinatown, admiring the vibrant decorations and trying different foods.
[chúng tôi đã dành cả buổi chiều dạo quanh phố tàu, ngắm nhìn những đồ trang trí rực rỡ và thưởng thức các món ăn đa dạng.]
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect