bg header

Chinese

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

Chinese
noun

ipa us/tʃaɪˈniːz/
[ Countable ]

A person from china

Một người đến từ trung quốc.
Nghĩa phổ thông:
Người trung quốc
Ví dụ
One chinese person helped to translate the document.
Một người trung quốc đã giúp dịch tài liệu.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The language spoken in china

Ngôn ngữ được sử dụng tại trung quốc.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng trung
Ví dụ
The tour guide translated the instructions into chinese for the visitors.
Hướng dẫn viên du lịch đã dịch các hướng dẫn sang tiếng trung cho du khách.
Xem thêm

Chinese
adjective

ipa us/tʃaɪˈniːz/

From or about china, its people, or its language.

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ trung quốc, người dân trung quốc, hoặc tiếng trung quốc.
Ví dụ
She practiced writing chinese characters every day to improve her language skills.
Cô ấy luyện viết chữ hán mỗi ngày để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect