
chips
EN - VI

chipsnoun
A2
Potato chip
Khoai tây lát chiên giòn.
Ví dụ
The children opened a bag of chips to share during the movie.
Bọn trẻ mở một gói khoai tây chiên để chia nhau ăn trong lúc xem phim.
Xem thêm
A2
Cdnbr chips are french fries.
Trong ngữ cảnh tiếng anh canada và anh, 'chips' được dùng để chỉ khoai tây chiên (french fries).
Nghĩa phổ thông:
Khoai tây chiên
Ví dụ
The family ordered a large platter of fish and chips to share.
Gia đình đã gọi một suất cá và khoai tây chiên lớn để cùng ăn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


