bg header

chips

EN - VI
Definitions

chips
noun

ipa us/tʃɪps/

Potato chip

Khoai tây lát chiên giòn.
Ví dụ
The children opened a bag of chips to share during the movie.
Bọn trẻ mở một gói khoai tây chiên để chia nhau ăn trong lúc xem phim.
Xem thêm

Cdnbr chips are french fries.

Trong ngữ cảnh tiếng anh canada và anh, 'chips' được dùng để chỉ khoai tây chiên (french fries).
Nghĩa phổ thông:
Khoai tây chiên
Ví dụ
The family ordered a large platter of fish and chips to share.
Gia đình đã gọi một suất cá và khoai tây chiên lớn để cùng ăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect