bg header

chisel

EN - VI
Definitions
Form and inflection

chisel
noun

ipa us/ˈtʃɪz·əl/

A tool with a long, sharp metal blade used for cutting wood, stone, or similar materials.

Một dụng cụ với lưỡi kim loại dài, sắc bén, được sử dụng để cắt gọt gỗ, đá hoặc các vật liệu tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Cái đục
Ví dụ
The sculptor used a chisel to carefully carve the marble statue.
Người điêu khắc dùng đục để cẩn thận chạm khắc bức tượng đá cẩm thạch.
Xem thêm

chisel
verb

ipa us/ˈtʃɪz·əl/

To use a chisel

Sử dụng một cái đục.
Nghĩa phổ thông:
Đục
Ví dụ
The sculptor began to chisel away at the rough block of stone.
Người thợ điêu khắc bắt đầu đẽo khối đá thô.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect