
chit-chat
EN - VI

chit-chatnoun
C1
Casual talk about things that are not important
Sự trò chuyện thân mật hoặc không trang trọng về những chủ đề không quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Chuyện phiếm
Ví dụ
During the short break, the room was filled with general chit-chat .
Trong giờ giải lao ngắn ngủi, khắp căn phòng vang lên tiếng nói chuyện râm ran.
Xem thêm
chit-chatverb
C1
To chat casually about everyday things
Thực hiện cuộc trò chuyện không trang trọng về các vấn đề thường nhật.
Nghĩa phổ thông:
Nói chuyện phiếm
Ví dụ
After the meeting, everyone stayed for a few minutes to chit-chat before leaving.
Sau cuộc họp, mọi người nán lại vài phút để tán gẫu trước khi ra về.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


