bg header

chit-chat

EN - VI
Definitions
Form and inflection

chit-chat
noun

ipa us/ˈtʃɪt·tʃæt/

Casual talk about things that are not important

Sự trò chuyện thân mật hoặc không trang trọng về những chủ đề không quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Chuyện phiếm
Ví dụ
During the short break, the room was filled with general chit-chat.
Trong giờ giải lao ngắn ngủi, khắp căn phòng vang lên tiếng nói chuyện râm ran.
Xem thêm

chit-chat
verb

ipa us/ˈtʃɪt·tʃæt/

To chat casually about everyday things

Thực hiện cuộc trò chuyện không trang trọng về các vấn đề thường nhật.
Nghĩa phổ thông:
Nói chuyện phiếm
Ví dụ
After the meeting, everyone stayed for a few minutes to chit-chat before leaving.
Sau cuộc họp, mọi người nán lại vài phút để tán gẫu trước khi ra về.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect